TanroDictionary Sổ từ

genuineness

/ˈdʒɛnjəwənnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.danh từ
  2. Tính thành thật, tính chân thật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The genuineness of his smile won our trust.

  2. Her genuineness made the apology believable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép