Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thật, tính chính cống, tính xác thực.danh từ
- Tính thành thật, tính chân thật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The genuineness of his smile won our trust.
-
Her genuineness made the apology believable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép