Nghĩa tiếng Việt
- Ruột thịt.tính từ
- (thuộc) Đức.tính từ
- Người Đức.danh từ
- Tiếng Đức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My brother german is very tall and strong.
-
She speaks german at home.
-
The german waited for the train.
-
I am learning german this year.
-
brother german
– anh em ruột thịt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép