Nghĩa tiếng Việt
- Thuê, sắp xếp ai đó đến nhà/nơi làm việc để làm một công việc gì đó.động từ
- Đến (tàu, máy bay...).động từ
- Về đến nhà.động từ
- Lên xe ô tô hoặc taxi.động từ
- Mua hoặc dự trữ đồ đạc, thực phẩm.động từ
- Đến nơi làm việc, trường học.động từ
- Vào một tòa nhà hoặc nơi nào đó.động từ
- Đắc cử.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The air conditioning has broken down; we'll have to get a technician in to fix it.
-
Her plane gets in at 2am our time.
-
She didn't get in till well after twelve o'clock because she'd been out for a few drinks with her mates.
-
The taxi pulled up and we got in.
-
We need to get some coffee in; we're completely out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép