TanroDictionary Sổ từ

get in

/ɡɛt ˈɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuê, sắp xếp ai đó đến nhà/nơi làm việc để làm một công việc gì đó.động từ
  2. Đến (tàu, máy bay...).động từ
  3. Về đến nhà.động từ
  4. Lên xe ô tô hoặc taxi.động từ
  5. Mua hoặc dự trữ đồ đạc, thực phẩm.động từ
  6. Đến nơi làm việc, trường học.động từ
  7. Vào một tòa nhà hoặc nơi nào đó.động từ
  8. Đắc cử.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The air conditioning has broken down; we'll have to get a technician in to fix it.

  2. Her plane gets in at 2am our time.

  3. She didn't get in till well after twelve o'clock because she'd been out for a few drinks with her mates.

  4. The taxi pulled up and we got in.

  5. We need to get some coffee in; we're completely out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép