TanroDictionary Sổ từ

get on

/ɡɛt ˈɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếp tục làm việc gì.động từ
  2. Lên xe buýt, tàu, máy bay, v.v.động từ
  3. Xoay xở, tiến triển tốt.động từ
  4. Hòa thuận, thân thiện.động từ
  5. Già đi, có tuổi.động từ
  6. Muộn, trễ giờ.động từ
  7. Xỏ vừa, mặc vừa.động từ
  8. Rời đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher asked the pupils to get on with some work quietly as she had to leave the classroom.

  2. We got on the train at Plymouth and went up to London.

  3. How are you getting on with your Spanish lessons?

  4. We have always got on well.

  5. He's getting on now and doesn't work so hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép