Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp tục làm việc gì.động từ
- Lên xe buýt, tàu, máy bay, v.v.động từ
- Xoay xở, tiến triển tốt.động từ
- Hòa thuận, thân thiện.động từ
- Già đi, có tuổi.động từ
- Muộn, trễ giờ.động từ
- Xỏ vừa, mặc vừa.động từ
- Rời đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher asked the pupils to get on with some work quietly as she had to leave the classroom.
-
We got on the train at Plymouth and went up to London.
-
How are you getting on with your Spanish lessons?
-
We have always got on well.
-
He's getting on now and doesn't work so hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép