Nghĩa tiếng Việt
- Làm bực mình, chọc tức.động từ
- Đến nơi.động từ
- Bắt đầu thảo luận một chủ đề.động từ
- Có cơ hội làm gì đó.động từ
Tiếng Nhật
- 達するたっするđạt tới, đến
- 届くとどくchạm tới, với tới, (âm thanh) vang tới
- 至るいたるđến, tới (nơi, giai đoạn); dẫn đến (kết quả)
- たどり着くたどりつく(cuối cùng) đến được, tìm được đường đến
Ví dụ
-
Don't let her get to you; she's just in a bad mood.
-
When I get to it, I'll look at the matter carefully.
-
We asked him to get to the point, but he just waffled away.
-
Last June I got to visit Stonehenge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép