TanroDictionary Sổ từ

ghost town

/ˈɡoʊst taʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị trấn hay thành phố bị bỏ hoang.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the ghost town today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép