Nghĩa tiếng Việt
- Thị trấn hay thành phố bị bỏ hoang.danh từ
Tiếng Nhật
- ゴーストタウンthị trấn ma
Ví dụ
-
They discussed the ghost town today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡoʊst taʊn/
They discussed the ghost town today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép