TanroDictionary Sổ từ

ghoul

/ɡuːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma cà rồng.danh từ
  2. Người đào mả lấy trộm xác chết.danh từ
  3. Người có những sở thích cực kỳ ghê tởm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the ghoul on the desk.

  2. A ghoul helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép