Nghĩa tiếng Việt
- Ma cà rồng.danh từ
- Người đào mả lấy trộm xác chết.danh từ
- Người có những sở thích cực kỳ ghê tởm.danh từ
Tiếng Nhật
- グールquỷ ăn xác (ghoul)
Ví dụ
-
He kept the ghoul on the desk.
-
A ghoul helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép