TanroDictionary Sổ từ

gift-wrap

/ˈɡɪftˈræp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gói (cái gì) làm quà biếu.động từ

Ví dụ

  1. She will gift-wrap the book before the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép