Nghĩa tiếng Việt
- Con gái; như con gái.tính từ
Ví dụ
-
She wore some girlish clothes to the school dance.
-
girlish clothes
quần áo con gái
-
girlish manners
cử chỉ con gái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép