TanroDictionary Sổ từ

girlish

/ˈɡɜːlɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con gái; như con gái.tính từ

Ví dụ

  1. She wore some girlish clothes to the school dance.

  2. girlish clothes

    quần áo con gái

  3. girlish manners

    cử chỉ con gái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép