Nghĩa tiếng Việt
- Từ bỏ một thói quen.động từ
- Cắt đứt quan hệ.động từ
- Ngừng làm việc gì.động từ
- Bỏ cuộc, đầu hàng.động từ
- Dành thời gian, hy sinh cho việc gì.động từ
- Nhường chỗ.động từ
- Để mất điểm (bóng chày).động từ
Tiếng Nhật
- 思い切るおもいきるtừ bỏ, dứt bỏ
- 諦めるあきらめるtừ bỏ, cam chịu
- 止すよすthôi, dừng; bỏ (việc gì)
- 思いとどまるおもいとどまるtừ bỏ (ý định), kìm lại, đổi ý
- 投げるなげるném, quăng, tung
Ví dụ
-
I gave up taking sugar in tea and coffee to lose weight.
-
She gave up all her school friends when she went to university.
-
I have given up trying to help them.
-
I can't think of the answer; I give up.
-
I gave up all my free time to the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép