Nghĩa tiếng Việt
- Sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc.danh từ
- Vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo.danh từ
- Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.động từ
Tiếng Nhật
- 魅力みりょくsức hấp dẫn, sức quyến rũ
Ví dụ
-
The lights gave the show a touch of glamour.
-
The movie star has a lot of glamour.
-
Her smile can glamour the whole crowd.
-
the glamour of moonloght
vẻ đẹp huyền ảo của đêm trăng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép