TanroDictionary Sổ từ

glassine

/ɡlæˈsin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy đục mờ không thấm mỡ.danh từ

Ví dụ

  1. The glassine was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép