Nghĩa tiếng Việt
- Giấy đục mờ không thấm mỡ.danh từ
Ví dụ
-
The glassine was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlæˈsin/
The glassine was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép