Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp.danh từ
Tiếng Nhật
- 緑内障りょくないしょうbệnh tăng nhãn áp, glôcôm
Ví dụ
-
The doctor checked her glaucoma every year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlɔːˈkəʊmə/
The doctor checked her glaucoma every year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép