Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của gođộng từ
- Sự ra đi.danh từ
- Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.danh từ
- Tốc độ (của xe lửa...).danh từ
- Đang đi.tính từ
- Đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều.tính từ
- Có, hiện có, tồn tại.tính từ
- phân từ hiện tại của gođộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
How is your new job going today?
-
His going was sudden and quiet.
-
The going is difficult on this muddy path.
-
The train's going was slower than usual.
-
The going crowd filled the hallway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép