Nghĩa tiếng Việt
- Thiện ý, thiện chí; lòng tốt.danh từ
- Khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng).danh từ
- Đặc quyền kế nghiệp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company is known for its goodwill.
-
The shop built goodwill with honest service.
-
The store's goodwill helped it grow fast.
-
people of goodwill
những người có thiện chí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép