Nghĩa tiếng Việt
- Cây bầu, cây bí.danh từ
- Quả bầu, quả bí.danh từ
- Bầu đựng nước (làm bằng quả bầu khô).danh từ
Tiếng Nhật
- 瓜うりdưa, bầu bí
Ví dụ
-
We cooked soup with fresh gourd.
-
We cooked a gourd for dinner.
-
He carried water in a dried gourd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép