TanroDictionary Sổ từ

gradationally

/ɡreɪˈdeɪʃənəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem gradation: Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từD

Ví dụ

  1. The entry gradationally points to gradation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép