Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.danh từ
- Sự sắp đặt theo mức độ tăng dần.danh từ
- Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.danh từ
- Phép vẽ màu nhạt dần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The change happened by slow gradation.
-
The chart shows a clear gradation of levels.
-
Each gradation matters in this test.
-
She used gradation to soften the sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép