TanroDictionary Sổ từ

gradation

/ɡrəˈdeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát triển từng bước, sự thay đổi từ từ.danh từ
  2. Sự sắp đặt theo mức độ tăng dần.danh từ
  3. Bậc, cấp, mức độ, giai đoạn.danh từ
  4. Phép vẽ màu nhạt dần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The change happened by slow gradation.

  2. The chart shows a clear gradation of levels.

  3. Each gradation matters in this test.

  4. She used gradation to soften the sky.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép