TanroDictionary Sổ từ

graft

/ɡrɑːft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây.danh từ
  2. Mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô.danh từ
  3. (thông tục) sự ăn hối lộdanh từ
  4. sự đút lót, sự hối lộ.danh từ
  5. Ăn hối lộ; đút lót.động từ
  6. Mai (đầy), thuổng (đầy) (đất).danh từ
  7. Thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gardener used graft to join the two branches.

  2. Doctors used a graft to repair the skin.

  3. The official lost his job after a graft scandal.

  4. He refused to pay graft for the permit.

  5. Some workers were caught trying to graft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép