Nghĩa tiếng Việt
- Cành ghép; sự ghép cây; chỗ ghép cây.danh từ
- Mô ghép; sự ghép mô; chỗ ghép mô.danh từ
- (thông tục) sự ăn hối lộdanh từ
- sự đút lót, sự hối lộ.danh từ
- Ăn hối lộ; đút lót.động từ
- Mai (đầy), thuổng (đầy) (đất).danh từ
- Thuổng (lưỡi hình) bán nguyệt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The gardener used graft to join the two branches.
-
Doctors used a graft to repair the skin.
-
The official lost his job after a graft scandal.
-
He refused to pay graft for the permit.
-
Some workers were caught trying to graft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép