Nghĩa tiếng Việt
- Uây oác['grænmə, mɑ:].danh từ
- Bà.danh từ
Tiếng Nhật
- 婆ちゃんばあちゃんbà
- お婆ちゃんおばあちゃんbà
Ví dụ
-
My grandma bakes bread on Sundays.
-
The grandma appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép