Nghĩa tiếng Việt
- Bà.danh từ
- Bà già.danh từ
- , lóng pháo lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- お婆ちゃんおばあちゃんbà
- 婆ちゃんばあちゃんbà
Ví dụ
-
The granny was useful in class.
-
My granny told me a gentle story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép