Nghĩa tiếng Việt
- Hột, hình hột, như hột.tính từ
- Có hột.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soup had a granular texture.
-
The sand looked granular in the sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép