Nghĩa tiếng Việt
- Grapnel.danh từ
- Sự túm lấy, sự níu lấy.danh từ
- Móc bằng móc sắt.động từ
- Túm lấy, níu lấy.động từ
- Vật, vật lộn.động từ
Tiếng Nhật
- 格闘かくとうvật lộn, đánh nhau tay không (vd: võ thuật đối kháng)
- 取っ組み合いとっくみあいvật lộn, ẩu đả
Ví dụ
-
He lowered a grapple into the dark water.
-
The sudden grapple left both players breathless.
-
They grappled the boat with a strong hook.
-
We grappled with the heavy box together.
-
They had to grapple with each other for control.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép