Nghĩa tiếng Việt
- Biết ơn.tính từ
- Dễ chịu, khoan khoái.tính từ
Tiếng Nhật
- 有難いありがたいbiết ơn, quý hóa, đáng trân trọng
Ví dụ
-
I am grateful to you for your help.
-
We sat under a grateful shade during lunch.
-
to be grateful to somebody for something
biết ơn ai về cái gì
-
a grateful shade
bóng mát dễ chịu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép