TanroDictionary Sổ từ

grateful

/ˈɡreɪtfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết ơn.tính từ
  2. Dễ chịu, khoan khoái.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I am grateful to you for your help.

  2. We sat under a grateful shade during lunch.

  3. to be grateful to somebody for something

    biết ơn ai về cái gì

  4. a grateful shade

    bóng mát dễ chịu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép