Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gratify.động từ
- Làm hài lòng, làm vừa lòng.tính từ
Tiếng Nhật
- 嬉しいうれしいvui mừng, sung sướng
- 小気味良いこきみよいkhoái chí, hả dạ, nhanh nhẹn, sắc sảo
- 喜ばしいよろこばしいđáng mừng, vui mừng, hân hoan
Ví dụ
-
Helping the child was gratifying for her.
-
It was a gratifying reply from the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép