Nghĩa tiếng Việt
- Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.danh từ
Tiếng Nhật
- グラタンmón gratin, nướng bỏ lò
Ví dụ
-
The potatoes were baked as a gratin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡrætæn/
The potatoes were baked as a gratin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép