TanroDictionary Sổ từ

gratin

/ˈɡrætæn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món rắc vỏ bánh mì vụn bỏ lò.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The potatoes were baked as a gratin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép