TanroDictionary Sổ từ

gratuitous

/ɡrəˈtjuːɪtəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho không, không lấy tiền; không mất tiền, không phải trả tiền.tính từ
  2. Không có lý do, vô cớ, vu vơ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She offered me some gratuitous help with my bags.

  2. He told a gratuitous lie about his past.

  3. a gratuitous help

    sự giúp đỡ không lấy tiền

  4. a gratuitous lie

    sự nói dối không có lý do

  5. a gratuitous insult

    lời lăng mạ vô cớ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép