Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của greydanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wall paint is gray.
-
His hair will gray with age.
-
The sky looked gray after noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép