Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của grazeđộng từ
- Sự thả súc vật cho ăn cỏ, sự chăn thả.danh từ
- phân từ hiện tại của grazeđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cows are grazing near the lake.
-
Grazing kept the field short and green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép