Nghĩa tiếng Việt
- Mỡ (của súc vật).danh từ
- Dầu, mỡ, mỡ, dầu nhờn.danh từ
- Bệnh thối gót (ngựa).danh từ
- Thuốc mỡ.danh từ
- Bôi mỡ, bơm mỡ, xoa mỡ.động từ
- Làm cho trơn tru (công việc).động từ
- Làm thối gót (ngựa).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Grease made the pan hard to clean.
-
Use some grease to fix the squeaky door.
-
The horse had grease on its heels.
-
The nurse put grease on the cut.
-
Please grease the hinge before winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép