Nghĩa tiếng Việt
- Lớn hơn, có ý nghĩa hơn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This task is greater than the last one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡreɪtɜː/
This task is greater than the last one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép