TanroDictionary Sổ từ

greatness

/ɡreɪtnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự to lớn.danh từ
  2. Sự cao quý, sự cao cả, sự cao thượng.danh từ
  3. Tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại.danh từ

Tiếng Nhật

  • 偉いsự vĩ đại, xuất sắc, lẫy lừng

Ví dụ

  1. The mountain's greatness impressed every traveler.

  2. Her greatness came from her calm, generous heart.

  3. The greatness of the event changed the town forever.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép