Nghĩa tiếng Việt
- Sự to lớn.danh từ
- Sự cao quý, sự cao cả, sự cao thượng.danh từ
- Tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại.danh từ
Tiếng Nhật
- 偉いsự vĩ đại, xuất sắc, lẫy lừng
Ví dụ
-
The mountain's greatness impressed every traveler.
-
Her greatness came from her calm, generous heart.
-
The greatness of the event changed the town forever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép