Nghĩa tiếng Việt
- Tính tham lam.danh từ
- Tính tham ăn, thói háu ăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His greed led him to take too much.
-
Greed made him finish three plates of rice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép