TanroDictionary Sổ từ

greed

/ɡriːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tham lam.danh từ
  2. Tính tham ăn, thói háu ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His greed led him to take too much.

  2. Greed made him finish three plates of rice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép