Nghĩa tiếng Việt
- Xem grieve: Gây đau buồn, làm đau lòngD
Ví dụ
-
The entry grievingly points to grieve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡriːvɪŋli/
The entry grievingly points to grieve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép