Nghĩa tiếng Việt
- Lưới sắt, phên sắt.danh từ
- Khung ấp trứng cá.danh từ
Ví dụ
-
The window had a heavy iron grille.
-
The eggs rested under a warm grille.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép