Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó.danh từ
- Vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo.danh từ
- Nhăn mặt, nhăn nhó.động từ
Tiếng Nhật
- 渋面じゅうめんmặt nhăn nhó, cau có
Ví dụ
-
She made a grimace at the sour taste.
-
His grimace looked more playful than angry.
-
He grimaced when he saw the bill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép