TanroDictionary Sổ từ

grime

/ɡraɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi... ); cáu ghét.danh từ
  2. Làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét.động từ

Tiếng Nhật

  • 垢あかghét bẩn, cáu bẩn, chất bẩn

Ví dụ

  1. The old factory walls were covered in thick grime.

  2. The smoke grimed the walls over time.

  3. a face covered with grime and sweat

    mặt đầy ghét và mồ hôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép