Nghĩa tiếng Việt
- Bụi bẩn (đất, than, bồ hóng, nhọ nồi... ); cáu ghét.danh từ
- Làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghét.động từ
Tiếng Nhật
- 垢あかghét bẩn, cáu bẩn, chất bẩn
Ví dụ
-
The old factory walls were covered in thick grime.
-
The smoke grimed the walls over time.
-
a face covered with grime and sweat
mặt đầy ghét và mồ hôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép