TanroDictionary Sổ từ

gripping

/ˈɡrɪpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hấp dẫn, thú vị.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grip.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gripping story held my attention.

  2. She was gripping the railing on the stairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép