Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn, thú vị.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grip.động từ
Tiếng Nhật
- 握りにぎりsự nắm, cầm, cách cầm
Ví dụ
-
The gripping story held my attention.
-
She was gripping the railing on the stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép