Nghĩa tiếng Việt
- Rên rỉ.tính từ
- Lẩm bẩm.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của groan.động từ
Ví dụ
-
The groaning man asked for water.
-
Her groaning answer showed she was tired.
-
He is groaning under the heavy bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép