Nghĩa tiếng Việt
- Xem groan: Sự rên rỉ; tiếng rên rỉD
Ví dụ
-
The entry groaningly points to groan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡroʊnɪŋli/
The entry groaningly points to groan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép