Nghĩa tiếng Việt
- Sự rên rỉ; tiếng rên rỉ.danh từ
- Tiếng lầm bầm (chê bai, phản đối... ).danh từ
- Rên rỉ, kêu rên (vì đau đớn thất vọng... ).động từ
- Trĩu xuống, võng xuống; kĩu kịt (vì chở nặng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A groan came from the old door.
-
The crowd gave a groan of protest.
-
The injured man began to groan in pain.
-
The shelf groaned under the heavy books.
-
to groan in pain
rên rỉ vì đau đớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép