Nghĩa tiếng Việt
- Việc buôn bán tạp phẩm.danh từ
- Tiệm tạp hóa, cửa hàng tạp phẩm.danh từ
- Hàng tạp hoá và thực phẩm phụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 食料品店しょくりょうひんてんcửa hàng thực phẩm
Ví dụ
-
She works in grocery after school.
-
We bought milk at the grocery.
-
The grocery shelf was almost empty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép