Nghĩa tiếng Việt
- Cá mú.danh từ
Tiếng Nhật
- 痴漢ちかんkẻ sàm sỡ, kẻ biến thái, kẻ quấy rối tình dục
Ví dụ
-
The groper hid near the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡroʊpɜː/
The groper hid near the rocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép