TanroDictionary Sổ từ

groper

/ˈɡroʊpɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá mú.danh từ

Tiếng Nhật

  • 痴漢ちかんkẻ sàm sỡ, kẻ biến thái, kẻ quấy rối tình dục

Ví dụ

  1. The groper hid near the rocks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép