Nghĩa tiếng Việt
- Xem grovel: Nằm phục xuống đất; bò; đầmD
Ví dụ
-
The entry grovelingly points to grovel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡrˈɒvəlɪŋli/
The entry grovelingly points to grovel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép