Nghĩa tiếng Việt
- Nằm phục xuống đất; bò; đầm.động từ
- Quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối.động từ
Ví dụ
-
Do not grovel on the ground for mercy.
-
They had to grovel before the king.
-
to grovel in the mud
đầm trong bùn
-
to grovel to (before) somebody
khom lưng uốn gối trước mặt ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép