TanroDictionary Sổ từ

growth

/ɡrəʊθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lớn mạnh, sự phát triển.danh từ
  2. Sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương.danh từ
  3. Sự sinh trưởng.danh từ
  4. Sự trồng trọt, vụ mùa màng.danh từ
  5. Cái đang sinh trưởng, khối đã mọc.danh từ
  6. Khối u, u.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The growth of the plant was fast.

  2. The company saw significant growth last year.

  3. The baby showed rapid growth in just months.

  4. Farmers are happy with the rice growth.

  5. A thick growth of weeds covered the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép