Nghĩa tiếng Việt
- Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; tiếng càu nhàu.danh từ
- Sự lầm bầm; tiếng lầm bầm.danh từ
- Càu nhàu, cằn nhằn.động từ
- Lẩm bẩm, lầm bầm.động từ
- Gầm lên (sấm).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her grumble was hard to ignore.
-
I heard a soft grumble from the room.
-
They often grumble about the long commute.
-
They will grumble about the new rules.
-
Thunder began to grumble overhead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép