Nghĩa tiếng Việt
- Người bảo vệ.danh từ
- Người giám hộ (tài sản... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She acted as a guardian for her nephew.
-
Her guardian signed the form.
-
guardian angel
thần hộ mệnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép