Nghĩa tiếng Việt
- Xem guide: Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch)danh từ
Ví dụ
-
The entry guider points to guide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡaɪdə(r)/
The entry guider points to guide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép