TanroDictionary Sổ từ

guide

/ɡaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch).danh từ
  2. Bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo).danh từ
  3. Sách chỉ dẫn, sách chỉ nam.danh từ
  4. Cọc hướng dẫn; biển chỉ đường.danh từ
  5. Thiết bị dẫn đường, thanh dẫn.danh từ
  6. Quân thám báo.danh từ
  7. Tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu).danh từ
  8. Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our guide led us through the old town.

  2. Honesty is a good guide for choices.

  3. I bought a guide before the trip.

  4. Follow the guide to the station.

  5. The guide kept the machine moving smoothly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép