Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch).danh từ
- Bài học, điều chỉ dẫn, điều tốt, điều hay (cần noi theo).danh từ
- Sách chỉ dẫn, sách chỉ nam.danh từ
- Cọc hướng dẫn; biển chỉ đường.danh từ
- Thiết bị dẫn đường, thanh dẫn.danh từ
- Quân thám báo.danh từ
- Tàu hướng dẫn (cho cả đội tàu).danh từ
- Dẫn đường, chỉ đường, dắt, dẫn, hướng dẫn; chỉ đạo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Our guide led us through the old town.
-
Honesty is a good guide for choices.
-
I bought a guide before the trip.
-
Follow the guide to the station.
-
The guide kept the machine moving smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép